📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 6 – 里山について(1)&(2)

Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc 里山について một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng ôn tập hiệu quả nhé!

📚 Tổng hợp từ vựng (24 từ)

📎 Satoyama (里山) là khái niệm chỉ khu vực đồi rừng giáp ranh giữa khu dân cư và rừng tự nhiên, nơi con người sống hài hòa với thiên nhiên thông qua các hoạt động như trồng rừng, lấy củi, bảo tồn sinh thái…

  1. 里山(さとやま)n.: Vùng đồi ven làng – Satoyama
  2. 自然(しぜん)n.: Thiên nhiên – Nature
  3. 環境(かんきょう)n.: Môi trường – Environment
  4. 問題(もんだい)n.: Vấn đề – Problem
  5. 意見(いけん)n.: Ý kiến – Opinion
  6. 守る(まもる)V1: Bảo vệ – To protect
  7. 残す(のこす)V1: Để lại, giữ lại – To leave, preserve
  8. 利用(りよう)n./V3: Sử dụng – Use
  9. 減る(へる)V1: Giảm – To decrease
  10. 生きる(いきる)V2: Sống – To live
  11. 関係(かんけい)n./V3: Quan hệ – Relationship
  12. 通して(とおして)V2: Thông qua – Through
  13. べき phr.: Nên – Should
  14. おかげで phr.: Nhờ vào – Thanks to
  15. 四季(しき)n.: Bốn mùa – Four seasons
  16. 美しい(うつくしい)adj.: Đẹp – Beautiful
  17. 感動(かんどう)n./V3: Cảm động – Deep emotion
  18. 大切(たいせつ)adj./n.: Quan trọng – Important
  19. 増える(ふえる)V2: Tăng lên – To increase
  20. 都会(とかい)n.: Đô thị – City
  21. 田舎(いなか)n.: Nông thôn – Countryside
  22. 考える(かんがえる)V2: Suy nghĩ – To think
  23. 育つ(そだつ)V1: Phát triển, lớn lên – To grow
  24. 〜ほど phr.: Càng… càng – The more… the more

✍️ Mẫu câu ứng dụng từ vựng nổi bật

  1. 私たちは自然のおかげで美しい四季を楽しんでいます。→ Nhờ có thiên nhiên, chúng ta được tận hưởng bốn mùa đẹp đẽ.
  2. 環境を守るために、里山の大切さを知ることが必要です。→ Để bảo vệ môi trường, cần hiểu được tầm quan trọng của vùng Satoyama.
  3. 木が育てば育つほど、森の中も元気になります。→ Cây càng phát triển, rừng cũng càng khỏe mạnh.
  4. 人と自然の関係について考えるきっかけになると思います。→ Đây là cơ hội để suy nghĩ về mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên.
  5. 都会だけでなく田舎にも行く人が増えています。→ Không chỉ ở thành phố, ngày càng nhiều người cũng đi về vùng quê.
私たちは自然のおかげで美しい四季を楽しんでいます。

🔔 Theo dõi fanpage để nhận thêm từ vựng và bài học mới mỗi tuần!

👉 https://www.facebook.com/beanjp.life

📌 Subscribe website để nhận tài liệu học miễn phí và nội dung mới nhất:

👉 https://www.beanjp.com/subscribe

📥 Đừng quên lưu lại danh sách này để ôn tập và chia sẻ với bạn bè cùng học nhé!

© 2025 Bean JP – Bài viết được biên soạn bởi Bean JP. Bạn có thể chia sẻ lại nội dung này để giúp nhiều người học hơn, vui lòng ghi rõ nguồn biên soạn để ủng hộ tác giả nhé!

Similar Posts

  • Từ Vựng Tiếng Nhật Tại Ryokan – Bài 4: Đồ Dùng Trong Phòng Khách Và Vật Dụng Cho Khách

    Bài 4 trong series Ryokan Vocabulary Handbook: tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong phòng khách, amenities và các vật dụng khách thường sử dụng khi lưu trú tại ryokan.

  • Đi Hớt Tóc Ở Nhật Bản

    Đoạn văn: 日本 の理容室 (りようしつ) や美容院 (びよういん) はサービスがとても丁寧 (ていねい) です。私は毎月 一回 (いっかい) 髪 (かみ) を切 (き) ります。でも、時々 (ときどき) 忙 (いそが) しくて、一ヶ月半 (いっかげつはん) ぐらい行 (い) かないこともあります。 日本 では、多 (おお) くの理容室 (りようしつ) で会員カード が作 (つく) られます。このカードには名前 (なまえ) や次 (つぎ) の予約 (よやく) の日 (ひ) が書 (か) かれています。もし予約 (よやく) なしで行 (い) くと、カットしてもらえないことが多 (おお) いです。だから、日本 では、理容室 (りようしつ) に行 (い) く前 (まえ)…

  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Phòng Ốc Truyền Thống Nhật Bản

    Bạn đang làm việc tại một Ryokan hay chuẩn bị trải nghiệm văn hóa nghỉ dưỡng truyền thống Nhật Bản? Để hiểu rõ hơn về không gian, cách bài trí và những vật dụng đặc trưng trong một Ryokan, việc nắm bắt từ vựng liên quan là vô cùng quan trọng! Bài viết này sẽ…

  • Trải Nghiệm Gọi Món Tại McDonald’s Bằng Máy Tự Động

    📖 Đoạn Văn 今日は、息子(むすこ)と一緒(いっしょ)にマクドナルドに行きました。普段(ふだん)は車に乗ってドライブスルーで注文(ちゅうもん)することが多いですが、日本語でのやり取り(やりとり)が少し難(むずか)しくて、今回は店内(てんない)に入(はい)って注文することにしました。 店内に入ると、大きなセルフオーダー機(き)がありました。画面(がめん)はタッチパネル式(しき)で、日本語と英語(えいご)の選択(せんたく)ができます。私は英語を選んで操作(そうさ)するようにしています。 メニューから好きな商品(しょうひん)やセットを選(えら)んで、画面の案内(あんない)に沿(そ)ってタッチするだけで簡単(かんたん)に注文できます。すべての商品を選び終(お)わったら、「カート」画面に進(すす)み、支払(しはら)い方法(ほうほう)を選びます。この機械(きかい)はキャッシュレス専用(せんよう)なので、現金(げんきん)は使(つか)えません。 今日は PayPay で支払いました。アプリを開(ひら)いて QR コードを表示(ひょうじ)し、機械にかざすと、自動的(じどうてき)に決済(けっさい)されます。そのあと、レシートが出てきます。 注文の最後に、機械の横(よこ)に置(お)いてある番号札(ばんごうふだ)を 1 つ取(と)って、その番号(ばんごう)を画面に入力(にゅうりょく)します。その後(あと)、レシートと一緒に、番号札をテーブルの上に立(た)てて置(お)きます。店員(てんいん)さんはその番号を確認(かくにん)して、料理(りょうり)を席(せき)まで運(はこ)んでくれます。 待(ま)ち時間はたったの数分(すうふん)で、すぐに出来立(できた)ての料理が届(とど)きました。とてもスムーズで便利(べんり)だと思いました。 ただ、日本語を練習(れんしゅう)したい人は、カウンターで直接(ちょくせつ)店員さんに注文するのも良(よ)い経験(けいけん)になると思います。会話(かいわ)を通(とお)じて学(まな)ぶ楽しさもありますよ! 🍔 Hình Minh Họa 📌 Từ Vựng Mới 📝 Câu Hỏi Luyện Tập ✏️ Điểm ngữ pháp nổi bật: ~ようにする/~ようにしています 1. 💡 Ý nghĩa Biểu thị sự cố gắng có chủ ý để thực hiện hoặc tránh thực hiện một hành…

  • 📝 TRY N3 – Ngữ Pháp 26–30: Truyền Đạt Thông Tin Và Diễn Đạt Chủ Đề Qua Trung Gian

    🎯 Mục tiêu bài học Trong bài học này, bạn sẽ học cách truyền đạt thông tin gián tiếp, đưa ra ví dụ cụ thể và trình bày chủ đề một cách rõ ràng. Các mẫu ngữ pháp được chọn lọc từ sách TRY N3 sẽ được giải thích dễ hiểu, đi kèm với ví…

  • 📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 5 – 手作りハムのレシピ(1)&(2)

    Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc 手作りハムのレシピ một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng…