Hands organizing neatly folded linens in a red wooden cabinet.

Học từ vựng vệ sinh phòng & giặt ủi trong khách sạn.

🏨🧼 Học ngay các từ vựng quan trọng liên quan đến dọn dẹp phòng, giặt ủi và vệ sinh trong Ryokan. Mở rộng vốn từ và áp dụng thực tế trong ngành khách sạn! 🚀🇯🇵

Từ Vựng Quan Trọng Cần Ghi Nhớ:

KanjiHiraganaNghĩa tiếng ViệtTừ loạiMẫu câu ví dụ
旅館りょかん (ryokan)Ryokan, nhà trọ truyền thống Nhật BảnDanh từこの旅館はとても静かで落ち着く。(Konoryokan wa totemo shizuka de ochitsuku.)”Ryokan này rất yên tĩnh và thư giãn.”
清掃せいそう (seisou)Vệ sinh, dọn dẹpDanh từ旅館の清掃はとても重要です。(Ryokan no seisou wa totemo juuyou desu.)”Việc vệ sinh ở Ryokan rất quan trọng.”
業務ぎょうむ (gyoumu)Công việc, nhiệm vụDanh từ彼の業務は客室清掃とフロント業務です。(Kare no gyoumu wa kyakushitsu seisou to furonto gyoumu desu.)”Công việc của anh ấy là vệ sinh phòng khách và làm lễ tân.”
お客様おきゃくさま (okyakusama)Khách hàngDanh từお客様が到着しました。(Okyakusama ga touchaku shimashita.)”Khách hàng đã đến.”
部屋へや (heya)PhòngDanh từ部屋を掃除しました。(Heya o souji shimashita.)”Tôi đã dọn phòng.”
完璧かんぺき (kanpeki)Hoàn hảoTính từ-na彼のプレゼンテーションは完璧でした。(Kare no purezentēshon wa kanpeki deshita.)”Bài thuyết trình của anh ấy hoàn hảo.”
準備じゅんび (junbi)Chuẩn bịDanh từ夕食の準備をします。(Yuushoku no junbi o shimasu.)”Chuẩn bị bữa tối.”
作業さぎょう (sagyou)Công việc, thao tácDanh từ作業を始めましょう。(Sagyou o hajimemashou.)”Hãy bắt đầu công việc.”
回収かいしゅう (kaishuu)Thu gom, thu hồiDanh từ洗濯物とゴミの回収は毎朝行われます。(Sentakumono to gomi no kaishuu wa maiasa okonawaremasu.)”Việc thu gom đồ giặt và rác được thực hiện mỗi sáng.”
洗濯物せんたくもの (sentakumono)Đồ giặtDanh từ洗濯物を畳みました。(Sentakumono o tatamimashita.)”Tôi đã gấp đồ giặt.”
分類ぶんるい (bunrui)Phân loạiDanh từゴミを正しく分類してください。可燃ごみ、ペットボトル、ガラス瓶、金属類を分けてください。(Gomi o tadashiku bunrui shite kudasai. Kanen gomi, petto botoru, garasu bin, kinzokurui o wakete kudasai.)”Hãy phân loại rác đúng cách. Hãy tách riêng rác thải đốt, chai nhựa tái chế, chai lọ thủy tinh và kim loại.”
外部がいぶ (gaibu)Bên ngoàiDanh từこれは外部の業者に渡す洗濯物です。(Kore wa gaibu no gyousha ni watasu sentakumono desu.)”Đây là những đồ giặt giao cho dịch vụ giặt ủi bên ngoài.”
除菌じょきん (jokin)Khử trùngDanh từトイレの除菌をしました。(Toire no jokin o shimashita.)”Tôi đã khử trùng toilet.”
掃除機そうじき (soujiki)Máy hút bụiDanh từ掃除機で畳を掃除します。(Soujiki de tatami o souji shimasu.)”Sử dụng máy hút bụi để làm sạch chiếu tatami trong mỗi phòng khách.”
洗面台せんめんだい (senmendai)Bồn rửa mặtDanh từ洗面台をきれいにしました。その後、客室にハンドタオルとグラスを準備してください。(Senmendai o kirei ni shimashita. Sono go, kyakushitsu ni handotaoru to gurasu o junbi shite kudasai.)”Sau khi vệ sinh sạch bồn rửa mặt, hãy chuẩn bị khăn tay và ly tách trong phòng khách.”
磨くみがく (migaku)Đánh bóng, chà sạchĐộng từ乾いた雑巾と濡れた雑巾を使って鏡を磨きました。(Kawaita zoukin to nureta zoukin o tsukatte kagami o migakimashita.)”Hãy sử dụng một dẻ lau khô và dẻ lau ướt để làm sạch gương.”
拭くふく (fuku)Lau chùiĐộng từテーブルを拭いてください。その後、急須と湯呑みをテーブルに配置してください。(Tēburu o fuite kudasai. Sono go, kyūsu to yunomi o tēburu ni haichi shite kudasai.)”Sau khi lau chùi bàn xong, hãy bố trí ấm trà và tách lên bàn nhé.”

Từ Vựng Tiếng Nhật Bổ Sung:

KanjiHiraganaNghĩa tiếng Việt
布巾ふきん (fukin)Khăn lau
雑巾ぞうきん (zoukin)Giẻ lau
モップもっぷ (moppu)Cây lau nhà
ゴミ箱ごみばこ (gomibako)Thùng rác
洗剤せんざい (senzai)Chất tẩy rửa
スポンジすぽんじ (suponji)Miếng bọt biển (bọt rửa chén)
バケツばけつ (baketsu)Xô nước
ほうきほうき (houki)Chổi quét
ちり取りちりとり (chiritori)Ki hốt rác
ゴム手袋ごむてぶくろ (gomu tebukuro)Găng tay cao su
掃除そうじ (souji)Dọn dẹp, quét dọn
ゴミ箱ごみばこ (gomibako)Thùng rác
分別ぶんべつ (bunbetsu)Phân loại (rác, đồ giặt)
換気かんき (kanki)Thông gió
ほうきほうき (houki)Chổi
スプレーすぷれー (supurē)Bình xịt (dung dịch tẩy rửa)
洗剤せんざい (senzai)Chất tẩy rửa
手袋てぶくろ (tebukuro)Găng tay
点検てんけん (tenken)Kiểm tra
交換こうかん (koukan)Thay thế (đồ dùng như khăn, ga giường)
補充ほじゅう (hojuu)Bổ sung (vật dụng như xà phòng)
汚れよごれ (yogore)Vết bẩn
清潔せいけつ (seiketsu)Sạch sẽ
完了かんりょう (kanryou)Hoàn thành
掃くはく (haku)Quét
洗うあらう (arau)Rửa
流すながす (nagasu)Xả nước
絞るしぼる (shiboru)Vắt (khăn)
拾うひろう (hirou)Nhặt (rác)
片付けるかたづける (katazukeru)Dọn dẹp
整えるととのえる (totonoeru)Sắp xếp
捨てるすてる (suteru)Vứt bỏ
殺菌するさっきんする (sakkin suru)Khử trùng
消毒するしょうどくする (shoudoku suru)Khử khuẩn
集めるあつめる (atsumeru)Gom lại, tập hợp
乾燥機かんそうき (kansouki)Máy sấy
洗濯機せんたくき (sentakuki)Máy giặt
ランドリーらんどりー (randorī)Laundry, dịch vụ giặt là
畳むたたむ (tatamu)Gấp (đồ giặt, chăn màn)
干すほす (hosu)Phơi đồ
クリーニングくりーにんぐ (kurīningu)Làm sạch, giặt khô
アイロンあいろん (airon)Bàn là
仕上げしあげ (shiage)Hoàn thiện (xử lý đồ giặt)

Mách Nhỏ Bạn Một Số Lưu Ý

  1. Giống và Khác nhau giữa 布巾 (ふきん, fukin) và 雑巾 (ぞうきん, zoukin)
Thuộc tính布巾 (ふきん, fukin)雑巾 (ぞうきん, zoukin)
NghĩaKhăn lau dùng để lau bàn, chén dĩa, khu vực sạchGiẻ lau dùng để vệ sinh sàn nhà, đồ nội thất, khu vực bẩn
Chất liệuThường là vải mềm, cotton, vi sợi (microfiber)Thường là vải thô, tái chế từ quần áo cũ, hút nước tốt
Mục đích sử dụngDùng trong bếp, bàn ăn, lau khô tay, lau ly táchDùng để lau sàn, tường, cửa sổ, bụi bẩn, vết dơ
Độ sạchLuôn giữ sạch vì tiếp xúc với chén, đĩa, bàn ănCó thể dính nhiều bụi bẩn, dầu mỡ, dùng để lau chùi mạnh hơn
Vị trí sử dụngNhà bếp, bàn ăn, quầy bếpNhà vệ sinh, sàn nhà, góc tường, nơi dễ bám bụi

Tóm lại:

  • 布巾 (ふきん, fukin): Dùng để lau bàn, chén dĩa, thường sạch hơn.
  • 雑巾 (ぞうきん, zoukin): Dùng để lau chùi khu vực bẩn như sàn nhà, cửa sổ, thường tái chế từ vải cũ.

👉 Nếu làm việc trong Ryokan, bạn cần phân biệt rõ để tránh nhầm lẫn giữa khăn lau bàn và giẻ lau sàn nhé! 😊

  1. Hiểu rõ ý nghĩa cách dùng của từ vựng 回収 (かいしゅう, kaishuu) trong Tiếng Nhật

Từ 回収 (かいしゅう, kaishuu) liên quan đến hoạt động giặt ủi mang nghĩa là thu hồi, thu gom. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thu gom đồ giặt, rác, hoặc các vật phẩm từ nhiều nơi để mang về xử lý.

Ví dụ cách dùng trong hoạt động giặt ủi:

  • ランドリー回収をします。(らんどりーかいしゅうをします。)”Tôi thu gom đồ giặt.”
  • チェックアウト後、部屋から回収する洗濯物を集めます。(ちぇっくあうとご、へやからかいしゅうするせんたくものをあつめます。)”Sau khi khách check-out, tôi thu gom đồ giặt từ các phòng.”
  • 洗濯物回収時間は10時から始まります。(せんたくものかいしゅうじかんは10じからはじまります。)”Thời gian thu gom đồ giặt bắt đầu từ 10 giờ.”

Phân biệt với các từ liên quan:

  • 回収 (かいしゅう, kaishuu): Thu hồi, thu gom (mang tính công việc, thu gom từ nhiều nơi để mang về xử lý).
  • 集める (あつめる, atsumeru): Thu gom, tập hợp (nhấn mạnh vào hành động gom lại một chỗ).

Lưu ý khi sử dụng:

  • 回収 thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp hoặc mang tính hệ thống, ví dụ như thu gom đồ giặt, thu hồi rác thải, hoặc tài liệu.
  • 集める thì thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày, với ý nghĩa đơn giản là “gom lại” mà không ám chỉ quy trình xử lý sau đó.
  1. はたく (hataku) điều đầu tiên cần làm khi vệ sinh phòng ốc tại Ryokan

Động từ はたく (hataku) có nghĩa là phủi, đập nhẹ, hoặc giũ bụi trong tiếng Nhật. Động từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh vệ sinh, khi bạn muốn làm sạch bụi bám trên các bề mặt như cửa trượt, vách tường, trần, bàn, ghế, kệ, hộc tủ hoặc nệm… bằng việc sử dụng loại chổi lông mềm mịn.

Cách sử dụng trong câu:

  • 埃をはたく(ほこりをはたく, hokori o hataku)Nghĩa: Phủi bụi.
  • 布団をはたく(ふとんをはたく, futon o hataku)Nghĩa: Đập bụi trên nệm futon.
  • テーブルをはたく(てーぶるをはたく, tēburu o hataku)Nghĩa: Phủi sạch bàn.

Lưu ý:

Động từ はたく (hataku) thường diễn tả hành động nhẹ nhàng, như việc phủi bụi bằng chổi lông. Nếu cần diễn tả hành động mạnh hơn, bạn có thể sử dụng các từ như たたく (tataku) (đập mạnh bằng tay) hoặc ふく (fuku) (lau chùi dùng tay và dẻ lau).

Hãy thực hành các từ vựng đã học để giao tiếp tốt hơn trong công việc của mình nhé. Chúc bạn học tập vui vẻ và hiệu quả! 😊

Phòng nghỉ đã được dọn dẹp sạch sẽ với giường trắng tinh khôi, sẵn sàng chào đón khách đến nhận phòng. Nguồn: iStock

Đừng quên đăng ký trang để nhận bài học mỗi ngày và chia sẻ nếu bạn thấy nội dung hữu ích!

©2025 Bean JP. All Rights Reserved.

Similar Posts