Bài 10 – Level 3 (Phần 4): Hán Tự Nâng Cao Trong Họ Người Nhật

Hán tự trong bài

船・道・辻・関・倉・港・館・堂・駅


① 船(ふね/ふな)

Ý nghĩa: Thuyền, tàu
Cách đọc trong họ: Kun- ふね/ふな
Họ thường gặp: 船橋(ふなばし), 船田(ふなだ), 船木(ふなき), 船越(ふなこし)
Cách đọc khác: On- せん
Ví dụ: 船舶(せんぱく), 造船(ぞうせん), 客船(きゃくせん)
Ghi chú: Trong họ người Nhật, 船 thường chuyển thành ふな khi đứng trong họ ghép. Không nên đoán theo âm On.


② 道(みち)

Ý nghĩa: Đường đi
Cách đọc trong họ: Kun- みち
Họ thường gặp: 道上(みちがみ), 道下(みちした), 道田(みちだ), 道本(みちもと)
Cách đọc khác: On- どう
Ví dụ: 道路(どうろ), 柔道(じゅうどう), 茶道(さどう)
Ghi chú: Trong họ, 道 hầu như đọc là みち. Âm On chỉ dùng trong từ vựng.


③ 辻(つじ)

Ý nghĩa: Ngã tư, giao lộ
Cách đọc trong họ: Kun- つじ
Họ thường gặp: 辻本(つじもと), 辻村(つじむら), 辻田(つじた), 辻川(つじかわ)
Cách đọc khác: Chỉ có 1 cách đọc là つじ
Ví dụ: 辻番(つじばん), 辻占(つじうら)
Ghi chú: Xuất hiện nhiều trong họ vùng Kansai, ít gặp trong từ vựng thường ngày.


④ 関(せき)

Ý nghĩa: Cửa ải, liên quan
Cách đọc trong họ: Kun- せき
Họ thường gặp: 関口(せきぐち), 関本(せきもと), 関谷(せきや), 関田(せきた), 関川(せきかわ)
Cách đọc khác: On- かん
Ví dụ: 関係(かんけい), 関心(かんしん), 関東(かんとう)
Ghi chú: Một trong những chữ cực kỳ quan trọng khi đọc họ người Nhật. Không nên bỏ qua.


⑤ 倉(くら)

Ý nghĩa: Kho
Cách đọc trong họ: Kun- くら
Họ thường gặp: 倉田(くらた), 倉本(くらもと), 倉橋(くらはし), 倉内(くらうち)
Cách đọc khác: On- そう
Ví dụ: 倉庫(そうこ), 米倉(こめぐら), 倉庫業(そうこぎょう)
Ghi chú: Trong họ, 倉 đọc là くら. Âm On そう chỉ dùng trong từ vựng.


⑥ 港(みなと)

Ý nghĩa: Bến cảng
Cách đọc trong họ: Kun- みなと
Họ thường gặp: 港村(みなとむら), 港本(みなともと), 港田(みなとだ)
Cách đọc khác: On- こう
Ví dụ: 港湾(こうわん), 空港(くうこう), 入港(にゅうこう)
Ghi chú: Gắn với địa danh ven biển, cách đọc trong họ khá ổn định.


⑦ 館(たて)

Ý nghĩa: Toà nhà, dinh, quán
Cách đọc trong họ: Kun- たて
Họ thường gặp: 館野(たての), 館山(たてやま), 館本(たてもと)
Cách đọc khác: On- かん
Ví dụ: 会館(かいかん), 図書館(としょかん), 旅館(りょかん)
Ghi chú: Khi là họ, 館 thường đọc là たて, không đọc theo thói quen từ vựng.


⑧ 堂(どう)

Ý nghĩa: Điện, sảnh lớn
Cách đọc trong họ: On- どう
Họ thường gặp: 堂本(どうもと), 堂前(どうまえ), 堂下(どうした)
Cách đọc khác: Chỉ có 1 cách đọc là どう
Ví dụ: 本堂(ほんどう), 食堂(しょくどう), 講堂(こうどう)
Ghi chú: Tần suất không cao nhưng cách đọc ổn định trong họ.


⑨ 駅(えき)

Ý nghĩa: Nhà ga
Cách đọc trong họ: On- えき
Họ thường gặp: 駅前(えきまえ), 駅家(えきや), 駅本(えきもと)
Cách đọc khác: Chỉ có 1 cách đọc là えき
Ví dụ: 駅員(えきいん), 駅舎(えきしゃ), 終着駅(しゅうちゃくえき)
Ghi chú: Ít gặp trong họ nhưng khi xuất hiện thì cách đọc rất rõ ràng.


Giới Thiệu Nhà Hàng Tại Khách Sạn

Ngữ cảnh: Sau khi khách hoàn tất thủ tục check-in, nhân viên lễ tân giới thiệu nhanh về khu nhà hàng và cách phục vụ bữa ăn.

お食事は、1階のレストランにてご用意しております。
このあと、レストランの場所をご案内いたします。

お時間になりましたら、
お部屋にお電話でお食事のご用意ができたことをお知らせいたします。


🔔 Tiếp Tục Học

Mỗi bài học tập trung vào một nhóm Hán tự thường gặp trong họ người Nhật, kèm ghi chú cách đọc thực tế để bạn đọc – nhận diện – xác nhận tên khách chính xác hơn trong công việc lễ tân và dịch vụ.

Similar Posts

  • 📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 5 – 手作りハムのレシピ(1)&(2)

    Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc 手作りハムのレシピ một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng…

  • Bài đọc ngắn về Kinosaki Onsen

    Đoạn văn: 城崎温泉 (きのさきおんせん) は兵庫県 (ひょうごけん) にある有名 (ゆうめい) な温泉街 (おんせんがい) です。この町 (まち) には七 (なな) つの外湯 (そとゆ) があり、観光客 (かんこうきゃく) は浴衣 (ゆかた) を着 (き) て、それぞれの温泉 (おんせん) を巡 (めぐ) ることができます。特 (とく) に、「さとの湯」や「一の湯」は人気 (にんき) があります。温泉 (おんせん) 以外 (いがい) にも、美味 (おい) しいカニ料理 (りょうり) や和菓子 (わがし) も楽(たの)しめます。冬 (ふゆ) には雪景色 (ゆきげしき) を見 (み) ながら温泉 (おんせん) に入 (はい) るのが最高 (さいこう) です。 Hình minh…

  • Tiếng Nhật Giao Tiếp: Nhân Viên Khách Sạn Hướng Dẫn Khách Đến Bãi Đậu Xe

    “Bãi đậu xe ở đâu?” – một câu hỏi rất quen thuộc, nhưng lại khiến không ít nhân viên nước ngoài lúng túng khi phải trả lời bằng tiếng Nhật…

  • Trứng Cá Mentaiko – Hương Vị Đặc Trưng Của Nhật Bản

    Đoạn văn: 日本の代表的 (だいひょうてき) な食品 (しょくひん) の一つに明太子 (めんたいこ) があります。明太子は、スケトウダラの卵を塩漬 (しおづ) けにし、唐辛子 (とうがらし) や調味料 (ちょうみりょう) で味付 (あじつ) けした食品 (しょくひん) です。ピリッとした辛 (から) さと濃厚 (のうこう) な旨味 (うまみ) が特徴 (とくちょう) で、日本の多くの人に愛 (あい) されています。 私は、初 (はじ) めて日本で明太子を食 べた時、すぐに気に入 (い) りました。味がとても濃 (こ) くておいしく、ピリ辛 (ぴりから) でご飯にぴったりでした。 特 に、日本のご飯はふっくらして甘 (あま) みがあるので、明太子の塩辛 (しおから) さと絶妙 (ぜつみょう) に合 (あ) います。たった1、2切 (き) れの明太子 だけで、どんどんご飯が進 (すす) みます! この食材 (しょくざい) は、日本のスーパーマーケットで簡単…

  • Mùa Xuân Ở Nhật Bản

    Đoạn văn: 日本 (にほん) の春 (はる) は、美 (うつく) しい桜 (さくら) と暖 (あたた) かい気候 (きこう) で有名 (ゆうめい) です。春 (はる) になると、全国 (ぜんこく) で桜 (さくら) が咲 (さ) き、人々 (ひとびと) は花見 (はなみ) を楽 (たの) しみます。 花見 (はなみ) は、日本 (にほん) の伝統的 (でんとうてき) な行事 (ぎょうじ) で、家族 (かぞく) や友達 (ともだち) と一緒 (いっしょ) に公園 (こうえん) などで桜 (さくら) を見 (み) ながら、食 (た) べ物 (もの)…

  • Cửa Hàng Tiện Lợi Ở Nhật Bản

    Đoạn văn: 日本のコンビニはとても便利 (べんり) です。24時間 営業 (えいぎょう) しているため、夜 (よる) 遅 (おそ) くても買 い物ができます。コンビニでは、お弁当 (べんとう)、飲 み物 、雑誌 (ざっし) など、さまざまな商品 (しょうひん) が売 (う) られています。また、ATMやコピー機 (き) もあるので、お金 を引 (ひ) き出 (だ) したり、書類 (しょるい) をコピーしたりすることができます。最近 (さいきん) は、スマートフォンで支払 (しはら) いができるキャッシュレス決済 (けっさい) も増 (ふ) えています。コンビニは、忙 (いそが) しい現代人 (げんだいじん) にとって、なくてはならない存在 (そんざい) です。 Hình minh họa: Từ vựng mới: Câu hỏi luyện tập:…