📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 1 – 初めての富士登山(1)&(2)

Bạn đang học sách Try N3 nhưng gặp khó khăn với phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ vựng? Danh sách dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững từ mới trong bài đọc đầu tiên, được trình bày rõ ràng và dễ tra cứu trên điện thoại. Hãy lưu lại để ôn tập nhé!

📚 Tổng hợp từ vựng (29 từ)

  1. 登山(とざん)n.: Leo núi – Mountain climbing
  2. 登り始める(のぼりはじめる)V1: Bắt đầu leo – Start climbing
  3. 酸素(さんそ)n.: Oxy – Oxygen
  4. 大丈夫(だいじょうぶ)adj.: Ổn, không sao – All right, okay
  5. 思い出す(おもいだす)V1: Nhớ lại – Remember
  6. 大変(たいへん)adj.: Vất vả, khổ – Hard, tough
  7. 続ける(つづける)V2: Tiếp tục – Continue
  8. やめる(やめる)V2: Từ bỏ – To quit
  9. 頑張る(がんばる)V1: Cố gắng – Try hard
  10. 一番上(いちばんうえ)n.: Trên cùng, đỉnh – The very top
  11. 勧める(すすめる)V2: Khuyên – Recommend
  12. 持っていく(もっていく)V1: Mang theo – To bring
  13. 答える(こたえる)V2: Trả lời – To answer
  14. 答え(こたえ)n.: Câu trả lời – Answer
  15. 遠くから(とおくから)adv.: Từ xa – From a distance
  16. ずっと adv.: Hơn hẳn, suốt – Much more, continuously
  17. 缶(かん)n.: Lon, hộp thiếc – Can
  18. 高山病(こうざんびょう)n.: Bệnh say độ cao – Altitude sickness
  19. 頂上(ちょうじょう)n.: Đỉnh núi – Summit
  20. 道(みち)n.: Đường – Path, road
  21. 選ぶ(えらぶ)V1: Chọn – Choose
  22. 途中(とちゅう)n.: Dọc đường, giữa chừng – On the way
  23. 少しずつ(すこしずつ)adv.: Từng chút một – Little by little
  24. 息(いき)n.: Hơi thở – Breath
  25. 苦しい(くるしい)adj.: Khó chịu, khó thở – Painful, difficult
  26. 笑う(わらう)V1: Cười – Laugh
  27. 歩く(あるく)V1: Đi bộ – Walk
  28. 体(からだ)n.: Cơ thể – Body
  29. 決める(きめる)V2: Quyết định – Decide

✍️ Mẫu câu ứng dụng từ vựng nổi bật

  1. 富士山に登山するのは夢だった。→ Leo núi Phú Sĩ là ước mơ của tôi。
  2. 午前9時に山を登り始めた。→ Tôi bắt đầu leo núi lúc 9 giờ sáng。
  3. 高い山では酸素が必要です。→ Trên núi cao cần có oxy
  4. 途中でやめようとしたけど、頑張って歩き続けた。→ Tôi đã định bỏ cuộc giữa đường, nhưng vẫn cố gắng tiếp tục đi bộ。
  5. 頂上が見えたとき、本当に嬉しかった。→ Khi thấy được đỉnh núi, tôi thật sự rất vui。
登山(とざん)n.: Leo núi – Mountain climbing

🔔 Theo dõi fanpage để nhận thêm từ vựng và bài học mới mỗi tuần!

👉 https://www.facebook.com/page.beanjp

📌 Subscribe website để nhận tài liệu học miễn phí và nội dung mới nhất:

👉 https://www.beanjp.com/subscribe

📥 Đừng quên lưu lại danh sách này để ôn tập và chia sẻ với bạn bè cùng học nhé!

© 2025 Bean JP – Bài viết được biên soạn bởi Bean JP. Bạn có thể chia sẻ lại nội dung này để giúp nhiều người học hơn, vui lòng ghi rõ nguồn biên soạn để ủng hộ tác giả nhé!

Similar Posts

  • Mua Sắm Trên Amazon Và Giao Hàng Tận Nhà

    Đoạn văn: 日本 でオンラインショッピングをするなら、 アマゾン (Amazon)がとても便利 (べんり) です。私は普段 (ふだん)、ネットショッピングは アマゾン しか使 (つか) いません。アマゾンのサイトは使 (つか) いやすく、英語 の表示 (ひょうじ) もあるので、日本 (にほん) の他 (ほか) の通販サイト (つうはんサイト) より親切 (しんせつ) です。 アマゾンでは、さまざまな支払 (しはら) い方法 (ほうほう) が選 (えら) べます。コンビニの24時間 支払 (しはら) いや、 ペイペイ (PayPay)での決済 (けっさい) も可能 (かのう) です。また、私はベトナムのVisaデビットカードを使って決済 (けっさい) します。アマゾンでは、為替 (かわせ) レートがリアルタイムで表示 (ひょうじ) されるため、安心 (あんしん) して購入 (こうにゅう) できます。 注文 (ちゅうもん) した商品…

  • Drip Coffee Và Cách Mô Tả Hương Vị

    Đoạn văn: 毎朝、私はドリップコーヒーを淹 (い) れて、香 (かお) りを楽 (たの) しみながら一日 (いちにち) を始 (はじ) めます。ドリップコーヒーは、コーヒーの粉 (こな) にゆっくりとお湯 (おゆ) を注 (そそ) ぎ、じっくりと抽出 (ちゅうしゅつ) することで、豆 (まめ) の風味 (ふうみ) を最大限 (さいだいげん) に引 (ひ) き出 (だ) します。 コーヒーの味 (あじ) を表現 (ひょうげん) するために、いくつかの基本的 (きほんてき) な言葉 (ことば) があります。例えば、「苦味 (にがみ)」 はコーヒーの渋 (しぶ) さを表 (あらわ) し、エスプレッソや深煎 (ふかい) りの豆 (まめ) によく見 (み) られます。「酸味 (さんみ)」 は柑橘系 (かんきつけい) の果物 (くだもの)…

  • Viêm Mũi Dị Ứng Theo Thời Tiết

    Đoạn văn: 季節 (きせつ) の変 (か) わり目 (め) には、鼻炎 (びえん) に悩 (なや) まされる人 が多 (おお) いです。特 (とく) に、気温 (きおん) が急 (きゅう) に下 (さ) がると、くしゃみや鼻水 (はなみず)、鼻詰 (はなづ) まりなどの症状 (しょうじょう) が現 (あらわ) れます。寒 (さむ) い日 には、外 に出 ると鼻 (はな) がムズムズしたり、夜 に寝 ると鼻 が詰 (つ) まって息 (いき) がしにくくなることもあります。対策 (たいさく) として、マスクを着用 (ちゃくよう) し、加湿器 (かしつき) を使 (つか) うことで症状 (しょうじょう) を和…

  • Ngữ Pháp N3 (79–83) | TRY N3 – てからでなければ, かのように, うちに, 向けに, によって

    79. 〜てからでなければ/〜てからでないと 🔹 Ý nghĩa: 🔹 Cấu trúc: 🔹 Ví dụ: 🔹 Mẹo nhớ: “Xong A rồi mới có thể làm B” → nếu chưa có A thì B là không thể. 80. 〜かのように/〜かのような/〜かのようだ 🔹 Ý nghĩa: 🔹 Cấu trúc: 🔹 Ví dụ: 81. 〜うちに 🔹 Ý nghĩa: 🔹 Cấu trúc: 🔹 Ví dụ: 82….

  • Bài đọc ngắn về Kinosaki Onsen

    Đoạn văn: 城崎温泉 (きのさきおんせん) は兵庫県 (ひょうごけん) にある有名 (ゆうめい) な温泉街 (おんせんがい) です。この町 (まち) には七 (なな) つの外湯 (そとゆ) があり、観光客 (かんこうきゃく) は浴衣 (ゆかた) を着 (き) て、それぞれの温泉 (おんせん) を巡 (めぐ) ることができます。特 (とく) に、「さとの湯」や「一の湯」は人気 (にんき) があります。温泉 (おんせん) 以外 (いがい) にも、美味 (おい) しいカニ料理 (りょうり) や和菓子 (わがし) も楽(たの)しめます。冬 (ふゆ) には雪景色 (ゆきげしき) を見 (み) ながら温泉 (おんせん) に入 (はい) るのが最高 (さいこう) です。 Hình minh…

  • 📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 6 – 里山について(1)&(2)

    Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc 里山について một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng…