Bài 2 – Level 1 (Phần 2): Hán Tự Trong Họ Người Nhật
Tiếp tục Level 1 với các Hán tự quen mặt trong họ người Nhật như 原・村・岡・林・橋・坂… giúp bạn nghe tên, đối chiếu booking và phản hồi cho khách tự tin hơn tại quầy lễ tân.
Tiếp tục Level 1 với các Hán tự quen mặt trong họ người Nhật như 原・村・岡・林・橋・坂… giúp bạn nghe tên, đối chiếu booking và phản hồi cho khách tự tin hơn tại quầy lễ tân.
10 Hán tự xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong họ người Nhật. Chỉ cần nắm nhóm chữ này, bạn đã có thể đọc và đối chiếu tên khách trong danh sách booking tự tin hơn.
Một tình huống thật tại quầy lễ tân khiến tôi nhận ra: chỉ cần nắm vững một nhóm Hán tự cốt lõi, bạn có thể đọc và đối chiếu tên khách Nhật tự tin hơn rất nhiều. Đây là lý do bộ 120 Hán Tự Trong Họ Người Nhật ra đời.
Bộ 120 Hán tự cốt lõi giúp bạn nhận diện và đối chiếu khoảng 1.000 họ người Nhật thường gặp trong đời sống và công việc. Series được thiết kế theo từng level, tập trung vào cách đọc xuất hiện trong họ và các cách đọc khác kèm ví dụ, phù hợp cho người đi làm và người học tiếng Nhật ứng dụng thực tế.
Khám phá cách đọc hiểu các biển báo cấm trong tiếng Nhật như 禁止・厳禁, kèm ví dụ thực tế tại khách sạn, tàu điện, bảo tàng và đời sống hằng ngày. 禁止(きんし)- Cấm, không được phép. HÁN TỰ 禁止(きんし) thường đi kèm thành các cụm từ cố định, nhất là trong biển báo, quy định,…