Từ Vựng Tiếng Nhật Tại Ryokan – Bài 7: Lễ Tân, Đặt Phòng Và Check-out

Đây là bài thứ bảy trong series Ryokan Vocabulary Handbook, tập trung vào các từ vựng thường dùng ở bộ phận lễ tân, đặt phòng và check-out tại ryokan.

Nội dung bài này giúp thực tập sinh mới làm quen với các từ thường gặp khi khách check-in, check-out, gửi hành lý, đi public onsen, điền phiếu thông tin lưu trú, đọc xác nhận đặt phòng, kiểm tra loại phòng, meal plan, kênh đặt phòng, tình trạng thanh toán và các khoản phí phát sinh khi khách trả phòng.

Bài 7: Lễ Tân, Đặt Phòng Và Check-out Tại Ryokan

So với housekeeping hoặc nhà hàng, công việc lễ tân có phần khó hơn vì staff cần đọc hiểu thông tin đặt phòng và xử lý nhiều chi tiết liên quan đến khách.

Ví dụ, khi nhìn vào một booking confirmation, staff cần hiểu được:

  • Khách ở mấy đêm
  • Có bao nhiêu người lớn và trẻ em
  • Loại phòng là standard, deluxe hay suite
  • Phòng view vườn hay view sông
  • Phòng tatami hay phòng có giường
  • Booking bao gồm bữa ăn nào
  • Khách chọn menu bữa tối nào
  • Khách đã thanh toán trước hay thanh toán tại chỗ
  • Có yêu cầu đặc biệt, dị ứng hoặc phương tiện di chuyển hay không

Một số từ thường gặp:

  • チェックイン – Check-in
  • チェックアウト – Check-out
  • 予約確認 – Xác nhận đặt phòng
  • 一泊二食付き – Một đêm bao gồm hai bữa
  • 一泊朝食 – Một đêm bao gồm bữa sáng
  • 事前決済 – Thanh toán trước
  • 入湯税 – Thuế tắm onsen
  • 飲み物代 – Tiền đồ uống
  • 駐車料金 – Phí gửi xe

Bài này gồm ba nhóm chính:

NhómNội dung
A. Lễ tân, check-in và hướng dẫn kháchTừ vựng về check-in, hành lý, passport, phiếu lưu trú, onsen pass và hướng dẫn khách
B. Thông tin đặt phòng / booking confirmationTừ vựng để đọc hiểu booking: ngày ở, số đêm, loại phòng, view, bữa ăn, menu, kênh đặt phòng, thanh toán
C. Thanh toán, phí phát sinh và check-outTừ vựng về tiền phòng, đồ uống, nâng cấp menu, phí gửi xe, onsen tax và hình thức thanh toán

A. Từ Vựng Lễ Tân, Check-in Và Hướng Dẫn Khách

日本語よみかたEnglishTiếng Việt
フロントFront deskLễ tân
受付うけつけReceptionQuầy tiếp nhận / lễ tân
チェックインCheck-inCheck-in
チェックアウトCheck-outCheck-out
到着とうちゃくArrivalĐến nơi
出発しゅっぱつDepartureRời đi / khởi hành
早めのチェックインはやめのチェックインEarly check-inNhận phòng sớm
アーリーチェックインEarly check-inEarly check-in
遅めのチェックアウトおそめのチェックアウトLate check-outTrả phòng trễ
レイトチェックアウトLate check-outLate check-out
荷物にもつLuggageHành lý
お荷物おにもつLuggageHành lý của khách
荷物を預かるにもつをあずかるTo keep luggageGiữ hành lý
預かりあずかりKeeping / holdingViệc giữ hộ
荷物の数にもつのかずNumber of luggage itemsSố kiện hành lý
一個いっこOne itemMột cái / một kiện
二個にこTwo itemsHai cái / hai kiện
三個さんこThree itemsBa cái / ba kiện
スーツケースSuitcaseVali
バッグBagTúi / balo
パスポートPassportHộ chiếu
在留カードざいりゅうカードResidence cardThẻ lưu trú
宿泊者名簿しゅくはくしゃめいぼGuest registration formPhiếu thông tin khách lưu trú
住所じゅうしょAddressĐịa chỉ
電話番号でんわばんごうPhone numberSố điện thoại
国籍こくせきNationalityQuốc tịch
氏名しめいFull nameHọ tên
署名しょめいSignatureChữ ký
サインSignature / signChữ ký
記入するきにゅうするTo fill inĐiền vào
確認するかくにんするTo check / confirmKiểm tra / xác nhận
かぎKeyChìa khóa
ルームキーRoom keyChìa khóa phòng
部屋番号へやばんごうRoom numberSố phòng
館内案内かんないあんないFacility guidanceHướng dẫn trong ryokan
外湯そとゆPublic bath outside the ryokanOnsen công cộng bên ngoài
外湯めぐりそとゆめぐりVisiting public bathsĐi các public onsen
外湯券そとゆけんPublic bath ticket/passPhiếu tắm public onsen
外湯パスそとゆパスPublic bath passOnsen pass
温泉パスおんせんパスOnsen passPhiếu/pass đi onsen
貸切風呂かしきりぶろPrivate bathPhòng tắm riêng / private onsen
入浴時間にゅうよくじかんBathing timeGiờ tắm onsen
門限もんげんCurfew / closing timeGiờ đóng cửa / giới hạn giờ ra vào
駐車場ちゅうしゃじょうParking lotBãi đậu xe
くるまCarXe ô tô
電車でんしゃTrainTàu điện
送迎そうげいPick-up and drop-offĐưa đón
迎えむかえPick-upĐón
見送りみおくりSeeing offTiễn khách

B. Từ Vựng Đọc Hiểu Thông Tin Đặt Phòng / Booking Confirmation

日本語よみかたEnglishTiếng Việt
予約よやくReservationĐặt phòng
予約確認よやくかくにんReservation confirmationXác nhận đặt phòng
予約番号よやくばんごうReservation numberMã đặt phòng
予約者よやくしゃPerson who made the reservationNgười đặt phòng
宿泊者しゅくはくしゃStaying guestNgười lưu trú
宿泊日しゅくはくびStay dateNgày lưu trú
到着日とうちゃくびArrival dateNgày đến
出発日しゅっぱつびDeparture dateNgày đi
泊数はくすうNumber of nightsSố đêm
一泊いっぱくOne nightMột đêm
二泊にはくTwo nightsHai đêm
三泊さんぱくThree nightsBa đêm
人数にんずうNumber of guestsSố lượng khách
大人おとなAdultNgười lớn
子供こどもChildTrẻ em
幼児ようじYoung child / infantTrẻ nhỏ
部屋へやRoomPhòng
客室きゃくしつGuest roomPhòng khách
部屋タイプへやタイプRoom typeLoại phòng
スタンダードStandardStandard
デラックスDeluxeDeluxe
スイートSuiteSuite
和室わしつJapanese-style roomPhòng kiểu Nhật / phòng tatami
ベッドタイプBed typeLoại giường
ベッドの部屋ベッドのへやRoom with bedsPhòng có giường
畳の部屋たたみのへやTatami roomPhòng tatami
眺望ちょうぼうViewView / tầm nhìn
ガーデンビューGarden viewView vườn
リバービューRiver viewView sông
庭側にわがわGarden sidePhía vườn
川側かわがわRiver sidePhía sông
食事しょくじMealsBữa ăn
朝食付きちょうしょくつきBreakfast includedCó bữa sáng
夕食付きゆうしょくつきDinner includedCó bữa tối
一泊朝食いっぱくちょうしょくOne night with breakfastMột đêm bao gồm bữa sáng
一泊二食付きいっぱくにしょくつきOne night with dinner and breakfastMột đêm bao gồm hai bữa
二食付きにしょくつきTwo meals includedBao gồm hai bữa
ハーフボードHalf boardHalf board / gồm sáng và tối
素泊まりすどまりRoom only / no mealsChỉ phòng, không bữa ăn
食事なししょくじなしNo mealsKhông bao gồm bữa ăn
夕食メニューゆうしょくメニューDinner menuThực đơn bữa tối
会席かいせきKaiseki courseKaiseki
スタンダード会席スタンダードかいせきStandard kaisekiStandard kaiseki
但馬牛しゃぶしゃぶたじまぎゅうしゃぶしゃぶTajima beef shabu-shabuTajima beef shabu-shabu
かに鍋かになべCrab hot potLẩu cua
スタンダードかに鍋スタンダードかになべStandard crab hot potStandard snow crab hotpot
活がにいきがにLive crab / fresh live crabCua sống / cua tươi sống
活松葉がにいきまつばがにLive Matsuba crabCua Matsuba sống
プレミアム活がに鍋プレミアムいきがになべPremium live crab hot potPremium fresh snow crab hotpot
アレルギーAllergyDị ứng
苦手なものにがてなものFood dislikes / cannot eat wellMón không thích / không ăn được
食べられないものたべられないものFood guest cannot eatMón không ăn được
備考びこうNotes / remarksGhi chú
特記事項とっきじこうSpecial notesGhi chú đặc biệt
リクエストRequestYêu cầu
支払い状況しはらいじょうきょうPayment statusTình trạng thanh toán
事前決済じぜんけっさいPrepaid / advance paymentThanh toán trước
オンライン決済オンラインけっさいOnline paymentThanh toán online
現地払いげんちばらいPay at propertyThanh toán tại chỗ
未払いみばらいUnpaidChưa thanh toán
支払い済みしはらいずみPaidĐã thanh toán
予約経路よやくけいろBooking channelKênh đặt phòng
公式サイトこうしきサイトOfficial websiteWebsite chính thức
メール予約メールよやくEmail reservationĐặt phòng qua email
電話予約でんわよやくPhone reservationĐặt phòng qua điện thoại
OTAOnline travel agencyOTA / kênh đặt phòng online
Booking.comBooking.comBooking.com
キャンセルCancellationHủy đặt phòng
キャンセル料キャンセルりょうCancellation feePhí hủy
交通手段こうつうしゅだんTransportation methodPhương tiện di chuyển
車で来るくるまでくるTo come by carĐến bằng xe ô tô
電車で来るでんしゃでくるTo come by trainĐến bằng tàu
到着予定時間とうちゃくよていじかんEstimated arrival timeThời gian dự kiến đến

C. Từ Vựng Thanh Toán, Phí Phát Sinh Và Check-out

日本語よみかたEnglishTiếng Việt
会計かいけいPayment / billThanh toán
精算せいさんSettlement / final paymentChốt tiền / thanh toán
チェックアウト精算チェックアウトせいさんCheck-out paymentThanh toán khi check-out
料金りょうきんFee / chargePhí / tiền
宿泊料金しゅくはくりょうきんAccommodation feeTiền phòng
部屋代へやだいRoom chargeTiền phòng
飲み物代のみものだいDrink chargeTiền đồ uống
ドリンク代ドリンクだいDrink chargeTiền đồ uống
追加料金ついかりょうきんAdditional chargePhí phát sinh
追加分ついかぶんAdditional portion / extra amountPhần phát sinh
メニューアップグレードMenu upgradeNâng cấp menu
アップグレード料金アップグレードりょうきんUpgrade feePhí nâng cấp
駐車料金ちゅうしゃりょうきんParking feePhí gửi xe
駐車場代ちゅうしゃじょうだいParking feeTiền gửi xe
入湯税にゅうとうぜいBathing tax / onsen taxThuế tắm onsen
税金ぜいきんTaxThuế
消費税しょうひぜいConsumption taxThuế tiêu dùng
税込ぜいこみTax includedĐã bao gồm thuế
税別ぜいべつTax excludedChưa bao gồm thuế
合計ごうけいTotalTổng cộng
小計しょうけいSubtotalTạm tính
差額さがくDifferencePhần chênh lệch
明細めいさいItemized detailsChi tiết thanh toán
請求書せいきゅうしょInvoiceHóa đơn yêu cầu thanh toán
領収書りょうしゅうしょReceiptBiên nhận / hóa đơn
宛名あてなName on receiptTên trên hóa đơn
現金げんきんCashTiền mặt
クレジットカードCredit cardThẻ tín dụng
ICカードアイシーカードIC cardThẻ IC
電子マネーでんしマネーElectronic moneyTiền điện tử
QR決済キューアールけっさいQR paymentThanh toán QR
お釣りおつりChangeTiền thối lại
返金へんきんRefundHoàn tiền
返金するへんきんするTo refundHoàn tiền
支払うしはらうTo payThanh toán
頂くいただくTo receiveNhận / thu tiền
確認するかくにんするTo check / confirmKiểm tra / xác nhận
未精算みせいさんNot settledChưa thanh toán xong
精算済みせいさんずみSettled / paidĐã thanh toán xong

Ghi Chú Thực Tế Khi Làm Lễ Tân Tại Ryokan

1. 宿泊者名簿 – Phiếu thông tin khách lưu trú

Khi khách check-in tại ryokan, khách thường cần điền 宿泊者名簿(しゅくはくしゃめいぼ) – phiếu thông tin khách lưu trú.

Một số thông tin thường có trên phiếu:

日本語よみかたTiếng Việt
氏名しめいHọ tên
住所じゅうしょĐịa chỉ
電話番号でんわばんごうSố điện thoại
国籍こくせきQuốc tịch
署名 / サインしょめい / —Chữ ký

Với khách nước ngoài, staff có thể cần kiểm tra パスポート hoặc 在留カード tùy trường hợp.

Ví dụ:

  • こちらにご記入をお願いします。
    Xin quý khách điền vào đây.
  • パスポートを確認させていただきます。
    Tôi xin phép kiểm tra hộ chiếu.

2. 荷物を預かる và cách đếm kiện hành lý

Khi khách đến sớm trước giờ check-in hoặc đã check-out nhưng muốn đi chơi tiếp, ryokan có thể giữ hành lý cho khách.

荷物を預かる(にもつをあずかる) nghĩa là giữ hành lý.

Khi nhận hành lý, staff nên nắm số lượng kiện:

日本語よみかたTiếng Việt
一個いっこMột cái / một kiện
二個にこHai cái / hai kiện
三個さんこBa cái / ba kiện

Ví dụ:

  • お荷物をお預かりします。
    Chúng tôi sẽ giữ hành lý cho quý khách.
  • お荷物は二個ですね。
    Hành lý của quý khách là hai kiện đúng không ạ?

3. 外湯, 外湯券 và 温泉パス

Ở Kinosaki Onsen, khách thường được hướng dẫn về 外湯(そとゆ) – các public onsen bên ngoài ryokan.

Một số từ rất quan trọng:

日本語よみかたTiếng Việt
外湯そとゆPublic onsen bên ngoài ryokan
外湯めぐりそとゆめぐりĐi các public onsen
外湯券そとゆけんPhiếu tắm public onsen
外湯パスそとゆパスOnsen pass
温泉パスおんせんパスPhiếu/pass đi onsen
貸切風呂かしきりぶろPhòng tắm riêng / private onsen

Ví dụ:

  • 外湯パスはこちらです。
    Onsen pass của quý khách ở đây.
  • 外湯めぐりをお楽しみください。
    Chúc quý khách tận hưởng các public onsen.

4. 一泊二食付き, 一泊朝食 và 素泊まり

Khi đọc booking confirmation, staff cần hiểu khách đặt plan nào.

日本語よみかたTiếng Việt
一泊二食付きいっぱくにしょくつきMột đêm bao gồm hai bữa: tối và sáng
一泊朝食いっぱくちょうしょくMột đêm bao gồm bữa sáng
朝食付きちょうしょくつきCó bữa sáng
素泊まりすどまりChỉ phòng, không bữa ăn
食事なししょくじなしKhông bao gồm bữa ăn

Trong ryokan, 一泊二食付き là kiểu rất phổ biến vì khách thường dùng cả bữa tối và bữa sáng tại ryokan.

Ví dụ:

  • こちらの予約は一泊二食付きです。
    Booking này là một đêm bao gồm hai bữa.
  • こちらは一泊朝食のプランです。
    Đây là plan một đêm bao gồm bữa sáng.

5. 事前決済 và 現地払い

Thông tin thanh toán cũng rất quan trọng khi đọc booking.

日本語よみかたTiếng Việt
事前決済じぜんけっさいThanh toán trước
オンライン決済オンラインけっさいThanh toán online
現地払いげんちばらいThanh toán tại chỗ
支払い済みしはらいずみĐã thanh toán
未払いみばらいChưa thanh toán

Nếu booking là 事前決済 hoặc 支払い済み, khách có thể đã thanh toán tiền phòng trước qua hệ thống online. Tuy nhiên, khi check-out vẫn có thể phát sinh các khoản như 飲み物代, 入湯税, 駐車料金 hoặc アップグレード料金.

Ví dụ:

  • 宿泊料金は事前決済済みです。
    Tiền phòng đã được thanh toán trước.
  • 追加分だけのお支払いです。
    Quý khách chỉ cần thanh toán phần phát sinh.

6. Check-out và các khoản phí phát sinh

Khi check-out, staff cần hiểu các khoản thường xuất hiện trong breakdown thanh toán.

Các khoản thường gặp:

日本語よみかたTiếng Việt
飲み物代のみものだいTiền đồ uống
ドリンク代ドリンクだいTiền đồ uống
メニューアップグレードNâng cấp menu
アップグレード料金アップグレードりょうきんPhí nâng cấp
駐車料金ちゅうしゃりょうきんPhí gửi xe
入湯税にゅうとうぜいThuế tắm onsen
追加料金ついかりょうきんPhí phát sinh
合計ごうけいTổng cộng

Ví dụ:

  • 追加料金はこちらです。
    Phần phí phát sinh ở đây.
  • 入湯税を頂戴いたします。
    Chúng tôi xin thu thuế tắm onsen.
  • 合計で3,000円です。
    Tổng cộng là 3,000 yên.

Ghi Chú Cuối Bài

Công việc lễ tân tại ryokan đòi hỏi khả năng đọc hiểu thông tin nhiều hơn so với một số công việc cơ bản khác. Người mới không nhất thiết phải xử lý toàn bộ quy trình check-in hoặc check-out ngay từ đầu, nhưng nên hiểu các thông tin chính trong booking.

Khi đọc một booking confirmation, hãy chú ý các phần sau:

Phần cần kiểm traVí dụ
Ngày lưu trú宿泊日, 到着日, 出発日
Số đêm一泊, 二泊, 三泊
Số khách人数, 大人, 子供
Loại phòngスタンダード, デラックス, スイート
View phòngガーデンビュー, リバービュー
Meal plan一泊二食付き, 一泊朝食, 素泊まり
Menu bữa tốiスタンダード会席, 但馬牛しゃぶしゃぶ, かに鍋
Thanh toán事前決済, 現地払い, 支払い済み
Ghi chú備考, 特記事項, リクエスト

Ví dụ:

  • こちらの予約は二泊三名様です。
    Booking này là hai đêm, ba khách.
  • 夕食は但馬牛しゃぶしゃぶです。
    Bữa tối là Tajima beef shabu-shabu.
  • 宿泊料金は事前決済済みです。
    Tiền phòng đã được thanh toán trước.
  • チェックアウト時に入湯税と飲み物代を精算します。
    Khi check-out sẽ thanh toán thuế tắm onsen và tiền đồ uống.

Với 7 bài đầu tiên, series Ryokan Vocabulary Handbook đã bao phủ những nhóm từ vựng nền tảng nhất cho người mới bắt đầu làm việc tại ryokan: giao tiếp cơ bản, chỉ thị công việc, khu vực trong ryokan, đồ dùng trong phòng khách, housekeeping, phục vụ bữa ăn và lễ tân cơ bản.

Từ các bài tiếp theo, series sẽ tiếp tục mở rộng sang những chủ đề thực tế hơn trong quá trình làm việc, tùy theo tình huống và nhu cầu học thêm của người mới.


Bài viết này thuộc series Ryokan Vocabulary Handbook – bộ từ vựng tiếng Nhật thực tế theo từng tình huống làm việc tại ryokan.

👉 Xem toàn bộ series tại: Ryokan Vocabulary Handbook

Similar Posts