A patient receives dental care from a professional dentist in a clinic setting.

Từ Vựng Nha Khoa Tiếng Nhật Kèm Mẫu Câu, Phát Âm và Video Tình Huống Thực Tế

Danh sách này tổng hợp các từ vựng và cụm từ thông dụng liên quan đến nha khoa, kết hợp với các mẫu câu thực tế giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng vào giao tiếp hàng ngày một cách tự tin. Nội dung còn được hỗ trợ bởi các video minh họa, giúp nâng cao khả năng nghe, phát âm, và thực hành hội thoại thực tế.

Thiết bị nha khoa hiện đại trong phòng khám với ghế màu xanh lam nổi bật. Source: Wix

Điểm nổi bật:

  • Cấu trúc rõ ràng: Mỗi mục có số thứ tự, từ vựng, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và mẫu câu minh họa đầy đủ.
  • Ứng dụng thực tiễn: Mẫu câu sát với tình huống thực tế, giúp người học nắm bắt cách sử dụng từ vựng khi đi khám răng hoặc giao tiếp trong nha khoa.
Hỗ trợ phát âm: Link video luyện phát âm giúp bạn nghe và lặp lại, cải thiện khả năng giao tiếp một cách tự nhiên.
Trải nghiệm thực tế: Video hội thoại mẫu mô phỏng tình huống đi khám răng tại phòng nha ở Nhật, cung cấp bối cảnh cụ thể để người học hiểu và áp dụng.

Dưới đây là danh sách từ vựng Tiếng Nhật về nha khoa:

Danh sách từ vựng này không chỉ phù hợp với người mới học tiếng Nhật mà còn hữu ích cho những người muốn cải thiện vốn từ vựng chuyên ngành nha khoa và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Đây là công cụ hỗ trợ toàn diện, giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống và công việc. 😊

Danh sách từ vựng này không chỉ phù hợp với người mới học tiếng Nhật mà còn hữu ích cho những người muốn cải thiện vốn từ vựng chuyên ngành nha khoa và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Đây là công cụ hỗ trợ toàn diện, giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống và công việc. 😊

STTTừ vựngPhiên âmDịch NghĩaMẫu câu áp dụng
1歯医者はいしゃNha sĩ毎年一度は歯医者に行っています。(まいとしいちどははいしゃにいっています。) Tôi đi nha sĩ mỗi năm một lần.
2歯科医院しかいいんPhòng khám nha khoaこの歯科医院は最新の設備があります。(このしかいいんはさいしんのせつびがあります。) Phòng khám nha khoa này có thiết bị hiện đại nhất.
3歯科衛生士しかえいせいしNhân viên vệ sinh răng miệng歯科衛生士が丁寧に歯をクリーニングしてくれました。(しかえいせいしがていねいにはをクリーニングしてくれました。) Nhân viên vệ sinh răng miệng đã làm sạch răng rất cẩn thận.
4歯科助手しかじょしゅTrợ lý nha khoa歯科助手が治療の準備を手伝っています。 (しかじょしゅがちりょうのじゅんびをてつだっています。) Trợ lý nha khoa đang giúp chuẩn bị cho việc điều trị.
5Răng朝と夜、必ず歯を磨きましょう。 (あさとよる、かならずはをみがきましょう。) Hãy chắc chắn đánh răng vào buổi sáng và tối.
6乳歯にゅうしRăng sữa子どもの乳歯が抜けました。 (こどものにゅうしがぬけました。) Răng sữa của con tôi đã rụng.
7永久歯えいきゅうしRăng vĩnh viễn永久歯が生えてきました。 (えいきゅうしがはえてきました。) Răng vĩnh viễn đã mọc lên.
8歯茎はぐきNướu, lợi歯茎から少し血が出ています。 (はぐきからすこしちがでています。) Lợi của tôi bị chảy một chút máu.
9前歯まえばRăng cửa前歯に小さな虫歯があります。 (まえばにちいさなむしばがあります。) Răng cửa có một lỗ sâu nhỏ.
10奥歯おくばRăng hàm奥歯が痛くて、何も食べられません。 (おくばがいたくて、なにもたべられません。) Răng hàm đau nên tôi không thể ăn gì.
11上の歯うえのはRăng hàm trên上の歯の治療をお願いしたいです。 (うえのはのちりょうをおねがいしたいです。) Tôi muốn điều trị răng hàm trên.
12下の歯したのはRăng hàm dưới下の歯に詰め物が必要です。 (したのはにつめものがひつようです。) Cần trám một chiếc răng hàm dưới.
13親知らずおやしらずRăng khôn親知らずを抜くのは痛いですか? (おやしらずをぬくのはいたいですか?) Nhổ răng khôn có đau không?
14神経しんけいDây thần kinh歯の神経を治療しています。 (はのしんけいをちりょうしています。) Tôi đang điều trị dây thần kinh răng.
15診察しんさつKhám bệnh診察の予約を取ってください。 (しんさつのよやくをとってください。) Làm ơn đặt lịch khám bệnh.
16歯の痛みはのいたみĐau răng歯の痛みがひどいので、早く診てもらいたいです。 (はのいたみがひどいので、はやくみてもらいたいです。) Tôi đau răng nặng, muốn được khám sớm.
17知覚過敏ちかくかびんRăng nhạy cảm (ê buốt)冷たい水を飲むと知覚過敏になります。 (つめたいみずをのむとちかくかびんになります。) Tôi bị răng ê buốt khi uống nước lạnh.
18歯垢しこうMảng bám răng歯垢をきちんと取り除くことが大切です。 (しこうをきちんととりのぞくことがたいせつです。) Việc loại bỏ mảng bám răng kỹ càng là rất quan trọng.
19歯の黄ばみはのきばみRăng ố vàng歯の黄ばみが気になります。 (はのきばみがきになります。) Tôi lo lắng về răng bị ố vàng.
20虫歯むしばSâu răng虫歯を放置すると悪化します。 (むしばをほうちするとあっかします。) Nếu bỏ mặc sâu răng, nó sẽ tồi tệ hơn.
21銀歯ぎんばRăng trám bạc銀歯が取れてしまいました。 (ぎんばがとれてしまいました。) Chiếc răng trám bạc bị rơi mất.
22詰め物つめものMiếng trám詰め物を新しくしたいです。 (つめものをあたらしくしたいです。) Tôi muốn thay miếng trám mới.
23インプラントCấy ghép răngインプラントは保険が適用されますか? (インプラントはほけんがてきようされますか?) Cấy ghép răng có được bảo hiểm không?
24ブリッジCầu răng*ブリッジの治療費はいくらですか? (ブリッジのちりょうひはいくらですか?) Chi phí làm cầu răng là bao nhiêu?
25歯の矯正はのきょうせいNiềng răng歯の矯正にはどのくらいの時間がかかりますか? (はのきょうせいにはどのくらいのじかんがかかりますか?) Niềng răng mất bao lâu thời gian?
26いれ歯いればHàm răng giả祖母は新しい入れ歯を作りました。 (そぼはあたらしいいればをつくりました。) Bà tôi đã làm một bộ hàm giả mới.
27レントゲンChụp X-quangレントゲンを撮って確認しましょう。 (レントゲンをとってかくにんしましょう。) Chúng ta hãy chụp X-quang để kiểm tra.
28麻酔ますいGây tê麻酔を使うので痛みは感じません。 (ますいをつかうのでいたみはかんじません。) Vì có gây tê nên bạn sẽ không cảm thấy đau.
29治療ちりょうĐiều trị治療は一回で終わりますか? (ちりょうはいっかいでおわりますか?) Điều trị có xong trong một lần không?
30歯垢除去しこうじょきょLấy cao răng歯垢除去を定期的に行う必要があります。 (しこうじょきょをていきてきにおこなうひつようがあります。) Cần thực hiện lấy cao răng định kỳ.
31抜歯ばっしNhổ răng抜歯の後は注意が必要です。 (ばっしのあとはちゅういがひつようです。) Cần chú ý sau khi nhổ răng.
32歯磨き粉はみがきこKem đánh răng新しい歯磨き粉を試してみました。 (あたらしいはみがきこをためしてみました。) Tôi đã thử loại kem đánh răng mới.
33歯ブラシはぶらしBàn chải đánh răng柔らかい歯ブラシを使っています。 (やわらかいはぶらしをつかっています。) Tôi dùng bàn chải đánh răng mềm.
34フロスChỉ nha khoaフロスで歯の間を掃除しましょう。 (フロスではのあいだをそうじしましょう。) Hãy làm sạch giữa các răng bằng chỉ nha khoa.
35予約よやくĐặt lịch hẹn明日の午後に予約をしました。 (あしたのごごによやくをしました。) Tôi đã đặt lịch hẹn vào chiều mai.
36受付うけつけQuầy tiếp tân受付で診察券を出してください。 (うけつけでしんさつけんをだしてください。) Hãy đưa thẻ khám bệnh tại quầy tiếp tân.
37診察券しんさつけんThẻ khám bệnh診察券を忘れないようにしましょう。 (しんさつけんをわすれないようにしましょう。) Hãy nhớ mang theo thẻ khám bệnh.
*Cầu răng là phương pháp phục hình thay thế một hoặc nhiều răng mất bằng cách dùng những răng bên cạnh làm trụ để tạo cầu nối giữa hai răng bên cạnh vị trí răng mất.

Hãy cùng tương tác và chia sẻ! Bạn có thấy bài viết hữu ích không? Hãy để lại bình luận và chia sẻ cảm nhận của bạn. Nếu bạn muốn nhận thêm những bài viết mới nhất từ Bean JP, hãy nhập email của bạn vào form đăng ký ngay cuối trang hoặc truy cập trang đăng ký trên top menu nhé. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết của mình! 😊

©2025 Bean JP. All Rights Reserved.

Similar Posts