sakura flower

📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 9 – お花見(1)&(2)

Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc お花見 một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng ôn tập hiệu quả nhé!

📚 Tổng hợp từ vựng (23 từ)

  1. お花見(おはなみ)n.: Ngắm hoa anh đào – Cherry blossom viewing
  2. 桜(さくら)n.: Hoa anh đào – Cherry blossom
  3. 咲く(さく)V1: Nở – To bloom
  4. 散る(ちる)V1: Rụng – To fall (flowers/leaves)
  5. 満開(まんかい)n.: Nở rộ – Full bloom
  6. 誘う(さそう)V1: Rủ – To invite
  7. 集まる(あつまる)V1: Tụ tập – To gather
  8. 一緒に(いっしょに)adv.: Cùng nhau – Together
  9. 場所(ばしょ)n.: Địa điểm – Place
  10. 時期(じき)n.: Thời điểm – Season, timing
  11. 予定(よてい)n.: Dự định – Plan, schedule
  12. 向ける(むける)V2: Hướng tới – To turn toward
  13. によって phr.: Tùy theo – Depending on
  14. 感じ方(かんじかた)n.: Cách cảm nhận – Way of feeling
  15. 自然(しぜん)n.: Thiên nhiên – Nature
  16. 最中(さいちゅう)n.: Đúng lúc, giữa lúc – In the middle of
  17. 忙しい(いそがしい)adj.: Bận rộn – Busy
  18. 急ぐ(いそぐ)V1: Vội – To hurry
  19. 見上げる(みあげる)V2: Nhìn lên – To look up
  20. 思い出す(おもいだす)V1: Nhớ lại – To recall
  21. 決まる(きまる)V1: Quyết định (tự động từ) – To be decided
  22. 楽しむ(たのしむ)V1: Tận hưởng – To enjoy
  23. すばらしい adj.: Tuyệt vời – Wonderful

✍️ Mẫu câu ứng dụng từ vựng nổi bật

  1. 今年もお花見予定決まりました。→ Năm nay kế hoạch ngắm hoa anh đào cũng đã được quyết định rồi.
  2. 桜が咲いてからでなければ、花見はできません。→ Nếu hoa chưa nở thì không thể đi ngắm được.
  3. 友達と一緒に公園に集まって、シートを敷いてお花見します。→ Tôi tụ tập cùng bạn ở công viên, trải bạt ra và ngắm hoa.
  4. 忙しくても、桜の下でゆっくり過ごすのはすばらしいことです。→ Dù bận rộn, nhưng dành thời gian thong thả dưới tán hoa là điều tuyệt vời.
  5. 自然の中できれいな桜を見上げると、心が落ち着きます。→ Nhìn lên những bông hoa đẹp giữa thiên nhiên khiến lòng mình thấy bình yên.
忙しくても、桜の下でゆっくり過ごすのはすばらしいことです。

🔔 Theo dõi fanpage để nhận thêm từ vựng và bài học mới mỗi tuần!

👉 https://www.facebook.com/beanjp.life

📌 Subscribe website để nhận tài liệu học miễn phí và nội dung mới nhất:

👉 https://www.beanjp.com/subscribe

📥 Đừng quên lưu lại danh sách này để ôn tập và chia sẻ với bạn bè cùng học nhé!

© 2025 Bean JP – Bài viết được biên soạn bởi Bean JP. Bạn có thể chia sẻ lại nội dung này để giúp nhiều người học hơn, vui lòng ghi rõ nguồn biên soạn để ủng hộ tác giả nhé!

Similar Posts

  • Trải Nghiệm Gọi Món Tại McDonald’s Bằng Máy Tự Động

    📖 Đoạn Văn 今日は、息子(むすこ)と一緒(いっしょ)にマクドナルドに行きました。普段(ふだん)は車に乗ってドライブスルーで注文(ちゅうもん)することが多いですが、日本語でのやり取り(やりとり)が少し難(むずか)しくて、今回は店内(てんない)に入(はい)って注文することにしました。 店内に入ると、大きなセルフオーダー機(き)がありました。画面(がめん)はタッチパネル式(しき)で、日本語と英語(えいご)の選択(せんたく)ができます。私は英語を選んで操作(そうさ)するようにしています。 メニューから好きな商品(しょうひん)やセットを選(えら)んで、画面の案内(あんない)に沿(そ)ってタッチするだけで簡単(かんたん)に注文できます。すべての商品を選び終(お)わったら、「カート」画面に進(すす)み、支払(しはら)い方法(ほうほう)を選びます。この機械(きかい)はキャッシュレス専用(せんよう)なので、現金(げんきん)は使(つか)えません。 今日は PayPay で支払いました。アプリを開(ひら)いて QR コードを表示(ひょうじ)し、機械にかざすと、自動的(じどうてき)に決済(けっさい)されます。そのあと、レシートが出てきます。 注文の最後に、機械の横(よこ)に置(お)いてある番号札(ばんごうふだ)を 1 つ取(と)って、その番号(ばんごう)を画面に入力(にゅうりょく)します。その後(あと)、レシートと一緒に、番号札をテーブルの上に立(た)てて置(お)きます。店員(てんいん)さんはその番号を確認(かくにん)して、料理(りょうり)を席(せき)まで運(はこ)んでくれます。 待(ま)ち時間はたったの数分(すうふん)で、すぐに出来立(できた)ての料理が届(とど)きました。とてもスムーズで便利(べんり)だと思いました。 ただ、日本語を練習(れんしゅう)したい人は、カウンターで直接(ちょくせつ)店員さんに注文するのも良(よ)い経験(けいけん)になると思います。会話(かいわ)を通(とお)じて学(まな)ぶ楽しさもありますよ! 🍔 Hình Minh Họa 📌 Từ Vựng Mới 📝 Câu Hỏi Luyện Tập ✏️ Điểm ngữ pháp nổi bật: ~ようにする/~ようにしています 1. 💡 Ý nghĩa Biểu thị sự cố gắng có chủ ý để thực hiện hoặc tránh thực hiện một hành…

  • 📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 8 – 就職の面接 | Từ Vựng Giao Tiếp Phỏng Vấn Xin Việc

    Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc 就職の面接 một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng…

  • 📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 2 – ぼくの犬、クロ(1)&(2)

    Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc ぼくの犬、クロ một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng…

  • Bài đọc ngắn về Kinosaki Onsen

    Đoạn văn: 城崎温泉 (きのさきおんせん) は兵庫県 (ひょうごけん) にある有名 (ゆうめい) な温泉街 (おんせんがい) です。この町 (まち) には七 (なな) つの外湯 (そとゆ) があり、観光客 (かんこうきゃく) は浴衣 (ゆかた) を着 (き) て、それぞれの温泉 (おんせん) を巡 (めぐ) ることができます。特 (とく) に、「さとの湯」や「一の湯」は人気 (にんき) があります。温泉 (おんせん) 以外 (いがい) にも、美味 (おい) しいカニ料理 (りょうり) や和菓子 (わがし) も楽(たの)しめます。冬 (ふゆ) には雪景色 (ゆきげしき) を見 (み) ながら温泉 (おんせん) に入 (はい) るのが最高 (さいこう) です。 Hình minh…

  • 📘 Try N3 Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 11 – 友だちのお見舞い(1)&(2)

    Bạn đang học sách Try N3 và cảm thấy phần bài đọc không có chú thích nghĩa từ mới là một rào cản? Bài học này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng trọng tâm từ bài đọc 友だちのお見舞い một cách rõ ràng, dễ học và dễ tra cứu ngay trên điện thoại. Cùng…

  • Máy Bán Hàng Tự Động Ở Nhật Bản

    Đoạn văn: 日本 には、世界 (せかい) でも有名 (ゆうめい) な自動販売機 (じどうはんばいき) があります。街 (まち) のいたるところに設置 (せっち) されており、24時間 いつでも飲み物や軽食 (けいしょく) を購入 (こうにゅう) することができます。特 (とく) に駅、学校、オフィスビルの近 (ちか) くに多く見られます。 日本の自動販売機は種類 (しゅるい) が豊富 (ほうふ) で、ジュース、コーヒー、お茶 (ちゃ)、エナジードリンク などの飲み物だけでなく、お菓子 (かし) やラーメン、アイスクリームまで販売 (はんばい) されています。最近 (さいきん) では、マスクや温 (あたた) かいスープ、さらには生 卵 や米 まで 買える機械 (きかい) もあります。 また、日本の自動販売機は最新 (さいしん) の技術 (ぎじゅつ) を活用 (かつよう) しており、電子マネー (でんしまねー) や QRコード決済 (けっさい) も利用 (りよう) できます。現金…