Máy Bán Hàng Tự Động Ở Nhật Bản

Đoạn văn:

日本 には、世界 (せかい) でも有名 (ゆうめい) な自動販売機 (じどうはんばいき) があります。街 (まち) のいたるところに設置 (せっち) されており、24時間 いつでも飲み物や軽食 (けいしょく) を購入 (こうにゅう) することができます。特 (とく) に駅、学校、オフィスビルの近 (ちか) くに多く見られます。

日本の自動販売機は種類 (しゅるい) が豊富 (ほうふ) で、ジュース、コーヒー、お茶 (ちゃ)、エナジードリンク などの飲み物だけでなく、お菓子 (かし) やラーメン、アイスクリームまで販売 (はんばい) されています。最近 (さいきん) では、マスクや温 (あたた) かいスープ、さらには生 卵 や米 まで 買える機械 (きかい) もあります。

また、日本の自動販売機は最新 (さいしん) の技術 (ぎじゅつ) を活用 (かつよう) しており、電子マネー (でんしまねー) や QRコード決済 (けっさい) も利用 (りよう) できます。現金 (げんきん) を持 (も) っていなくても、スマホで簡単 (かんたん) に 購入できるのが 便利 (べんり) です。

すべての自動販売機は現金払いにも対応 (たいおう) しており、最小 (さいしょう) で10円玉 (じゅうえんだま) から使用 (しよう) できます。 ただし、1000円札 (せんえんさつ) 以上 (いじょう) の紙幣 (しへい) が使えない機種 (きしゅ) もあるため注意 (ちゅうい) が必要 (ひつよう) です。

価格 (かかく) に関 (かん) しては、スーパーやコンビニで買うより少 (すこ) し高 (たか) いですが、その分 (ぶん)、どこでもすぐに購入できる便利さ (べんりさ) があります。 特に 急にのどが 渇 (かわ) いた時 (とき) や、駅などで 時間が ない時には とても 助 (たす) かります。

会社 や工場 (こうじょう) などの職場 (しょくば) にも 自動販売機が設置 (せっち) されており、 15~20分の休憩 (きゅうけい) や昼休 (ひるやす) みの時間に従業員 (じゅうぎょういん) が飲み物を買うことが多いです。短 (みじか) い時間でもリフレッシュできるため、多くの人に利用 (りよう) されています。

冬 (ふゆ) になると、温 (あたた) かい飲み物 が販売され、夏 (なつ) には冷 (つめ) たい飲み物が増 (ふ) えるのも特徴 (とくちょう) です。これは、日本の季節 (きせつ) に合わせた工夫 (くふう) の一つです。

日本の自動販売機を見たことがありますか?どんな商品 (しょうひん) を買ってみたいですか?

Hình minh họa:

Máy bán hàng tự động tại lối lên xuống nhà ga tàu, cung cấp đa dạng đồ uống và dễ dàng sử dụng. Hình: Bean JP

Từ vựng mới:

  1. 自動販売機(じどうはんばいき)(n): Máy bán hàng tự động
  2. 設置(せっち)(n, v): Lắp đặt
  3. 軽食(けいしょく)(n): Bữa ăn nhẹ
  4. 購入(こうにゅう)(n, v): Mua sắm
    • 購入できる(こうにゅうできる)(v): Có thể mua
  5. 種類(しゅるい)(n): Chủng loại
  6. 豊富(ほうふ)(na-adj): Phong phú
  7. 販売(はんばい)(n, v): Bán hàng
  8. 技術(ぎじゅつ)(n): Công nghệ, kỹ thuật
  9. 活用(かつよう)(n, v): Ứng dụng, sử dụng hiệu quả
  10. 電子マネー(でんしまねー)(n): Tiền điện tử
  11. 決済(けっさい)(n, v): Thanh toán
  12. 現金(げんきん)(n): Tiền mặt
    • 現金払い(げんきんばらい)(n): Thanh toán bằng tiền mặt
  13. 特徴(とくちょう)(n): Đặc điểm, đặc trưng
  14. 季節(きせつ)(n): Mùa, thời tiết
  15. 工夫(くふう)(n, v): Sáng tạo, cải tiến
  16. 商品(しょうひん)(n): Sản phẩm
  17. 10円玉(じゅうえんだま)(n): Đồng xu 10 yên
  18. 紙幣(しへい)(n): Tiền giấy
  19. 価格(かかく)(n): Giá cả
  20. 渇く(かわく)(v): Khát nước
  21. 職場(しょくば)(n): Nơi làm việc
  22. 従業員(じゅうぎょういん)(n): Nhân viên
  23. 休憩(きゅうけい)(n, v): Nghỉ giải lao
  24. 助かります(たすかります)(v): Được giúp đỡ, cảm thấy biết ơn
  25. 最新(さいしん)(n, adj): Mới nhất, hiện đại nhất
  26. 機種(きしゅ)(n): Loại máy, model (thiết bị)

Câu hỏi luyện tập:

  1. 日本の自動販売機にはどんな種類の商品がありますか?
  2. 自動販売機でどんな支払い方法が利用できますか?
  3. 自動販売機の飲み物の価格はスーパーと比べてどうですか?
  4. 会社や工場で自動販売機が設置される理由は何ですか?
  5. あなたの国には自動販売機がありますか?どんな違いがありますか?

Giải Thích Chi Tiết Ngữ Pháp ~だけでなく (Không chỉ… mà còn…)

📌 Ý nghĩa:「~だけでなく」 được sử dụng để mở rộng nội dung, diễn tả một sự vật/sự việc không chỉ có đặc điểm này mà còn có thêm một đặc điểm khác nữa.

📌 Cấu trúc:

1️⃣ N1 + だけでなく + N2 も

2️⃣ Vる/ Aい/ Aな + だけでなく

Ví dụ chi tiết từ bài đọc:

✅ ジュース、コーヒー、お茶、エナジードリンクなどの飲み物だけでなく、お菓子やラーメン、アイスクリームまで販売されています。➡️ “Không chỉ có nước trái cây, cà phê, trà, nước tăng lực, mà còn có cả bánh kẹo, mì ramen, kem cũng được bán.”

📌 Phân tích:

  • 飲み物だけでなく → Không chỉ có đồ uống
  • お菓子やラーメン、アイスクリームまで → Mà còn có cả bánh kẹo, mì ramen, kem
  • Mở rộng nội dung: Không chỉ có các loại đồ uống mà còn có thêm nhiều loại thực phẩm khác.

Thêm các ví dụ để hiểu rõ hơn

1. Với danh từ (N) + だけでなく + N も

✅ この映画 (えいが) は子供 (こども) だけでなく、大人 (おとな) にも人気 (にんき) があります。➡️ “Bộ phim này không chỉ được trẻ em yêu thích mà người lớn cũng thích.”

✅ 彼 (かれ) は日本語 (にほんご) だけでなく、英語 (えいご) も話 (はな) せます。➡️ “Anh ấy không chỉ nói được tiếng Nhật mà còn có thể nói cả tiếng Anh.”

2. Với động từ (Vる) + だけでなく

✅ 週末 (しゅうまつ) は映画 (えいが) を見るだけでなく、本 (ほん) も読 (よ) みます。➡️ “Cuối tuần tôi không chỉ xem phim mà còn đọc sách.”

✅ 彼女 (かのじょ) は歌 (うた) うだけでなく、ダンスもできます。➡️ “Cô ấy không chỉ biết hát mà còn có thể nhảy múa.”

3. Với tính từ đuôi い (Aい) + だけでなく

✅ この部屋 (へや) は広 (ひろ) いだけでなく、明 (あか) るいです。➡️ “Căn phòng này không chỉ rộng mà còn sáng sủa.”

✅ このスマホはデザインがいいだけでなく、性能 (せいのう) も優 (すぐ) れています。➡️ “Chiếc điện thoại này không chỉ có thiết kế đẹp mà hiệu suất cũng rất tốt.”

4. Với tính từ đuôi な (Aな) + な だけでなく

✅ この店 (みせ) は静 (しず) かなだけでなく、雰囲気 (ふんいき) もとてもいいです。➡️ “Quán này không chỉ yên tĩnh mà không gian còn rất tuyệt vời.”

✅ 彼の説明 (せつめい) は簡単 (かんたん) なだけでなく、分 (わ) かりやすいです。➡️ “Lời giải thích của anh ấy không chỉ đơn giản mà còn dễ hiểu.”

So sánh 「だけでなく」 với 「ばかりでなく」 và 「のみならず」

Ngữ phápMức độ trang trọngCách dùng
だけでなくTrung bình, tự nhiênDùng trong giao tiếp hàng ngày
ばかりでなくHơi trang trọngDùng trong văn bản hoặc phát biểu
のみならずTrang trọngDùng trong văn viết, báo chí

📌 Ví dụ so sánh:

✅ 彼はピアノだけでなく、ギターも弾 (ひ) ける。 (Tự nhiên)

✅ 彼はピアノばかりでなく、ギターも弾ける。 (Trang trọng hơn một chút)

✅ 彼はピアノのみならず、ギターも弾ける。 (Văn viết, trang trọng)

Tóm tắt nhanh về 「だけでなく」

✔ Diễn tả không chỉ A mà còn B

✔ Có thể dùng với danh từ, động từ, tính từ

✔ Là cách nói tự nhiên trong hội thoại hàng ngày

✔ Có thể thay thế bằng「ばかりでなく」「のみならず」trong văn cảnh trang trọng

📌 Bài viết được biên soạn bởi Bean JP.

Similar Posts

  • 🌏 1000+ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Du Lịch Nhật Bản Để Tự Tin Giao Tiếp & Làm Việc

    Đây là bộ từ vựng chuyên sâu dành cho người học tiếng Nhật yêu thích du lịch, làm việc trong ngành dịch vụ – du lịch, hoặc muốn đọc hiểu các tài liệu du lịch Nhật Bản một cách tự nhiên và chính xác.

  • Trải Nghiệm Gọi Món Tại McDonald’s Bằng Máy Tự Động

    📖 Đoạn Văn 今日は、息子(むすこ)と一緒(いっしょ)にマクドナルドに行きました。普段(ふだん)は車に乗ってドライブスルーで注文(ちゅうもん)することが多いですが、日本語でのやり取り(やりとり)が少し難(むずか)しくて、今回は店内(てんない)に入(はい)って注文することにしました。 店内に入ると、大きなセルフオーダー機(き)がありました。画面(がめん)はタッチパネル式(しき)で、日本語と英語(えいご)の選択(せんたく)ができます。私は英語を選んで操作(そうさ)するようにしています。 メニューから好きな商品(しょうひん)やセットを選(えら)んで、画面の案内(あんない)に沿(そ)ってタッチするだけで簡単(かんたん)に注文できます。すべての商品を選び終(お)わったら、「カート」画面に進(すす)み、支払(しはら)い方法(ほうほう)を選びます。この機械(きかい)はキャッシュレス専用(せんよう)なので、現金(げんきん)は使(つか)えません。 今日は PayPay で支払いました。アプリを開(ひら)いて QR コードを表示(ひょうじ)し、機械にかざすと、自動的(じどうてき)に決済(けっさい)されます。そのあと、レシートが出てきます。 注文の最後に、機械の横(よこ)に置(お)いてある番号札(ばんごうふだ)を 1 つ取(と)って、その番号(ばんごう)を画面に入力(にゅうりょく)します。その後(あと)、レシートと一緒に、番号札をテーブルの上に立(た)てて置(お)きます。店員(てんいん)さんはその番号を確認(かくにん)して、料理(りょうり)を席(せき)まで運(はこ)んでくれます。 待(ま)ち時間はたったの数分(すうふん)で、すぐに出来立(できた)ての料理が届(とど)きました。とてもスムーズで便利(べんり)だと思いました。 ただ、日本語を練習(れんしゅう)したい人は、カウンターで直接(ちょくせつ)店員さんに注文するのも良(よ)い経験(けいけん)になると思います。会話(かいわ)を通(とお)じて学(まな)ぶ楽しさもありますよ! 🍔 Hình Minh Họa 📌 Từ Vựng Mới 📝 Câu Hỏi Luyện Tập ✏️ Điểm ngữ pháp nổi bật: ~ようにする/~ようにしています 1. 💡 Ý nghĩa Biểu thị sự cố gắng có chủ ý để thực hiện hoặc tránh thực hiện một hành…

  • Đi Lại Bằng Tàu Điện Ở Nhật Bản

    Đoạn văn: 日本 では、電車 が主 (おも) な交通手段 (こうつうしゅだん) です。特 (とく) に東京 (とうきょう) や大阪 (おおさか) のような大都市 (だいとし) では、多 (おお) くの人 が毎日 電車 を使 (つか) っています。電車 の本数 (ほんすう) も多く、時間 どおりに運行 (うんこう) するため、とても便利 (べんり) です。 でも、初 (はじ) めて日本 で電車 に乗 (の) ると、迷 (まよ) うことがあります。私 も東京 (とうきょう) に行 ったとき、新幹線 (しんかんせん) の乗 (の) り場 (ば) を探 (さが) すのが大変 (たいへん) でした。駅…

  • Từ Vựng Nha Khoa Tiếng Nhật Kèm Mẫu Câu, Phát Âm và Video Tình Huống Thực Tế

    Danh sách này tổng hợp các từ vựng và cụm từ thông dụng liên quan đến nha khoa, kết hợp với các mẫu câu thực tế giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng vào giao tiếp hàng ngày một cách tự tin. Nội dung còn được hỗ trợ bởi các video minh…

  • Học từ vựng vệ sinh phòng & giặt ủi trong khách sạn.

    🏨🧼 Học ngay các từ vựng quan trọng liên quan đến dọn dẹp phòng, giặt ủi và vệ sinh trong Ryokan. Mở rộng vốn từ và áp dụng thực tế trong ngành khách sạn! 🚀🇯🇵 Từ Vựng Quan Trọng Cần Ghi Nhớ: Kanji Hiragana Nghĩa tiếng Việt Từ loại Mẫu câu ví dụ 旅館 りょかん…

  • 🦷 Học Tiếng Nhật Qua Tình Huống: Đi Khám Răng Tại Nhật

    📝 Mở đầu bài học Khi sống ở Nhật, bạn có thể sẽ cần đi khám răng – một trải nghiệm không dễ dàng nếu bạn chưa quen với tiếng Nhật và quy trình khám chữa bệnh. Trong bài học này, bạn sẽ luyện tập một đoạn hội thoại thực tế khi đi khám răng:…